pro and con

/pro and con/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (thường dùngdạng số nhiều: pros and cons):

    • Những lẽ, lập luận hoặc điểm tích cực tiêu cực: Chỉ việc cân nhắc, liệt kê cả mặt thuận lợi (ưu điểm) bất lợi (nhược điểm) của một vấn đề, quyết định hoặc lựa chọn.
  2. Phó từ:

    • Thuận chống, tán thành phản đối: Mô tả việc xem xét hoặc tranh luận về một vấn đề từ cả hai phía, cả ủng hộ lẫn phản đối.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • We need to weigh the pros and cons before making a final decision. (Chúng ta cần cân nhắc những mặt thuận lợi bất lợi trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.)
    • She listed all the pros and cons of moving to a new city. ( ấy liệt kê tất cả những điểm được mất của việc chuyển đến một thành phố mới.)
  • Phó từ:

    • The committee debated the issue pro and con for hours. (Ủy ban tranh luận vấn đề từ cả hai phía thuận chống trong nhiều giờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to consider/discuss the pros and cons": cân nhắc/thảo luận những ưu khuyết điểm.

    • Let's sit down and discuss the pros and cons of each option. (Hãy ngồi lại thảo luận những điểm mạnh điểm yếu của từng phương án.)
  • "to argue pro and con": tranh luận cả hai mặt của vấn đề.

    • The students were asked to argue pro and con about the new school policy. (Học sinh được yêu cầu tranh luận cả ủng hộ lẫn phản đối về chính sách mới của trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Pros-and-cons list (n): một danh sách liệt kê các điểm thuận chống.
    • Making a pros-and-cons list can help clarify your thoughts. (Lập một danh sách ưu khuyết điểm có thể giúp làm sáng tỏ suy nghĩ của bạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Advantages and disadvantages: những thuận lợi bất lợi.
  • Strengths and weaknesses: điểm mạnh điểm yếu.
  • Pluses and minuses: điểm cộng điểm trừ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ cụm từ này.)

Thành ngữ liên quan
  • On the one hand... on the other hand...: Một mặt... mặt khác... (cấu trúc thường dùng để trình bày các quan điểm đối lập, tương tự như việc liệt kê pros and cons).
    • On the one hand, the job offers a high salary. On the other hand, it requires a lot of travel. (Một mặt, công việc này mức lương cao. Mặt khác, đòi hỏi phải đi công tác nhiều.)
phó từ
  1. thuận chống, tán thành phản đối
danh từ, (thường) số nhiều pros-and-cons
  1. những lý luận thuận chống, những lý luận tán thành phản đối